dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
r^
««
«
3
4
5
6
7
»
»»
Words Containing "r^"
Rượu ngon bất luận be sành
Rượu ngon bất luận be sành, áo rách khéo vá hơn lành vụng may
Rượu ngon bởi có men nồng, người khôn bởi vị giống dòng mới khôn
Rượu ngon bởi vị men nồng, người khôn bởi vị giống dòng mới khôn
Rượu ngon chẳng lọ be sành, áo rách khéo vá hơn lành vụng may
Rượu ngon chẳng luận be sành, áo rách khéo vá hơn lành vụng may
Rượu ngon chẳng nệ be sành
Rượu ngon phải có bạn hiền
Rượu ngon xưa vốn nghề nhà, Hoàng Mai, Vọng Thuỷ không qua rượu Vồi
Rượu nhạt uống lắm cũng say, người khôn nói lắm dầu hay cũng nhàm
Rượu Đông Cường, đường xã Trung
Rượu Đông Lâu, bầu Tri Lai, khoai Tăng Cấu, dưa hấu Yên Bồ, cá rô Phú Nghĩa.
Rượu sớm cờ trưa
Rượu sớm trà trưa
Rượu tăm thịt chó nướng vàng, mời đi đánh chén cách làng cũng đi
Rượu trên be, chè đáy ấm
Rượu trên be, chè dưới ấm
Rượu uống thì say, vò đầu rối tóc
Rượu Vân La, cà Trác Bút, bún Lội Hà
Rượu Vạn Vân, cua Phụng Pháp, rau muống Hiên Ngang
Rượu vào lòi ra
Rượu vào lời ra
Rượu vào nhời ra
Rù rì như chì đổ lỗ
Rút bàn tay, đệm bay búi tó
Rút chân, ghì cánh thánh cũng phải thua
Rút dây còn sợ động rừng, báng đầu thằng trọc, nể lòng ông sư
Rút dây động dừng
Rút dây động rừng
Rút dây sợ động rừng
Rút dây thì sợ động rừng, báng đầu thằng trọc nể lòng ông sư
Rút gươm chém ruồi
Rụt như cổ rùa
Rút ruột rút gan
Rút ruột tơ tằm
««
«
3
4
5
6
7
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...